V.League 1 (wiet. Giải bóng đá Vô địch Quốc gia) – najwyższa klasa rozgrywkowa w piłce nożnej w Wietnamie. Skupia 12 najlepszych drużyn tego kraju. Pierwsza edycja miała miejsce w 1980 roku. Znana jest także pod nazwą Eximbank V-League 1.
Drużyny w sezonie 2014 DrużynaMiastoStadionPojemnośćPierwszy sezonw V.League 1TrenerHùng Vương An GiangLong XuyênStadion An Giang Stadium15 2002014 Nhan Thiện NhânBecamex Bình DươngThủ Dầu MộtStadion Gò Đậu Stadium18 2502004 Lê Thụy HảiSHB Đà NẵngĐà NẵngStadion Chi Lăng28 0002001 Lê Huỳnh ĐứcDong Nai FCBiên HoàStadion Biên Hòa10 0002013 Trần Bình SựHoàng Anh Gia LaiPleikuStadion Pleiku12 0002003 Choi Yun-kyumHải Phòng FCHajfongStadion Lạch Tray28 0002000 Dylan KerrHà Nội T&THanoiStadion Hàng Đẫy22 0002008 Phan Thanh HùngSông Lam Nghệ AnVinhStadion Vinh12 000 2000 Nguyễn Hữu ThắngĐồng Tâm Long An Tân AnStadion Long An19 9752003 Ngô Quang SangVissai Ninh BìnhNinh BìnhStadion Ninh Bình22 0002010 Nguyễn Văn SỹQNK Quảng NamTam KỳStadion Quảng Nam15 6242014 Vũ Quang BảoThan Quảng NinhCẩm PhảStadion Cửa Ông15 0002014 Đinh Cao NghĩaThanh Hóa FCThanh HóaStadion Thanh Hóa14 0002010 Mai Đức Chung Źródło: footballscores.com
Mistrzowie Wietnamu Sezon Mistrz Wicemistrz 3. miejsce Król strzelców 1980 Tổng Cục Đường Sắt Công An Hà Nội Hải Quan FC Lê Văn Đặng (Công An Hà Nội) – 10 1981/1982 Câu Lạc Bộ Quân Đội Quân Khu Thủ Đô Công An Hà Nội Võ Thành Sơn (Sở Công Nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh) – 15 1982/1983 Câu Lạc Bộ Quân Đội Hải Quan FC Cảng Hajfong Nguyễn Cao Cường (Câu Lạc Bộ Quân Đội) – 22 1984 Công An Hà Nội Câu Lạc Bộ Quân Đội Sở Công Nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh Nguyễn Văn Dũng (Công Nghiệp Hà Nam Ninh) – 15 1985 Công Nghiệp Hà Nam Ninh Sở Công Nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh Cảng Sài Gòn Nguyễn Văn Dũng (Công Nghiệp Hà Nam Ninh) – 15 1986 Cảng Sài Gòn Hải Quan FC Câu Lạc Bộ Quân Đội Nguyễn Văn Dũng (Công Nghiệp Hà Nam Ninh) – 12 Nguyễn Minh Huy (Hải Quan FC) – 12 1987 Câu Lạc Bộ Quân Đội Quảng Nam Đà Nẵng Hùng Vương An Giang Lưu Tấn Liêm (Hải Quan FC) – 15 1989 Đồng Tháp FC Câu Lạc Bộ Quân Đội Công An Hà Nội Hà Vương Ngầu Nại (Cảng Sài Gòn) – 10 1990 Câu Lạc Bộ Quân Đội Quảng Nam Đà Nẵng Hải Quan FC Nguyễn Hồng Sơn (Câu Lạc Bộ Quân Đội) – 10 1991 Hải Quan FC Quảng Nam Đà Nẵng Cảng Sài Gòn Hà Vương Ngầu Nại (Cảng Sài Gòn) – 10 1992 Quảng Nam Đà Nẵng Công An Hải Phòng Câu Lạc Bộ Quân Đội Trần Minh Toàn (Quảng Nam Đà Nẵng) – 6 1993/1994 Cảng Sài Gòn Công An Thành phố Hồ Chí Minh Câu Lạc Bộ Quân Đội Nguyễn Công Long (Bình Định FC) – 12 Bùi Sĩ Thành (Long An FC) – 12 1995 Công An Thành phố Hồ Chí Minh Thùa Thiên Huế Cảng Sài Gòn Trần Minh Chiến (Công An Thành Phố Hồ Chí Minh) – 14 1996 Đồng Tháp FC Công An Thành Phố Hồ Chí Minh Sông Lam Nghệ An Lê Huỳnh Đức (Công An Thành Phố Hồ Chí Minh) – 25 1997 Cảng Sài Gòn Sông Lam Nghệ An Câu Lạc Bộ Quân Đội Lê Huỳnh Đức (Công An Thành Phố Hồ Chí Minh) – 16 1998 Câu Lạc Bộ Quân Đội Công An Hà Nội Sông Lam Nghệ An Nguyễn Văn Dũng (Nam Định FC) – 17 1999/2000 Sông Lam Nghệ An Công An Thành Phố Hồ Chí Minh Công An Hà Nội Văn Sỹ Thuỷ (Sông Lam Nghệ An) – 14 2000/2001 Sông Lam Nghệ An ĐPM Nam Định Thể Công Đặng Đạo (Khatoco Khánh Hoà) – 11 2001/2002 Cảng Sài Gòn Công An Thành phố Hồ Chí Minh Sông Lam Nghệ An Hồ Văn Lợi (Cảng Sài Gòn) – 9 2003 Hoàng Anh Gia Lai Gạch Đồng Tâm Long An ĐPM Nam Định Emeka Achilefu (Nam Định FC) – 11 2004 Hoàng Anh Gia Lai ĐPM Nam Định Gạch Đồng Tâm Long An Amaobi Honest (Sông Đà Nam Định) – 15 2005 Gạch Đồng Tâm Long An SHB Đà Nẵng Becamex Bình Dương Kesley Alves (Becamex Bình Dương) – 21 2006 Gạch Đồng Tâm Long An Becamex Bình Dương Pisico Bình Định Elenildo (Cảng Sài Gòn) – 18 2007 Becamex Bình Dương Gach Đồng Tâm Long An Hoàng Anh Gia Lai Almeida (SHB Đà Nẵng) – 16 2008 Becamex Bình Dương Gạch Đồng Tâm Long An Xi Măng Hajfong Almeida (SHB Đà Nẵng) – 23 2009 SHB Ðà Nẵng Becamex Bình Dương Sông Lam Nghệ An Gaston Merlo (SHB Đà Nẵng) – 15 Lazaro de Souza (Quân Khu 4) – 15 2010 Hà Nội T&THải Phòng FC Đồng Tháp FC Gaston Merlo (SHB Đà Nẵng) – 19 2011 Sông Lam Nghệ An Hà Nội T&T SHB Đà Nẵng Gaston Merlo (SHB Đà Nẵng) – 22 2012 SHB Đà NẵngHà Nội T&T Sài Gòn Xuân Thành Timothy Anjembe (Hà Nội FC) – 17 2013 Hà Nội T&T Hoàng Anh Gia Lai SHB Đà Nẵng Samson Kayode Olalaye (Hà Nội T&T) – 16 Źródło: RSSSF
Przypisy
Kategoria:Pierwszy poziom rozgrywek piłkarskich we Wietnamie