Les routes nationales (en , en abrégé QL) sont les routes reliant la capitale Hanoï aux centres administratifs provinciaux, les routes reliant les centres administratifs provinciaux de trois localités ou plus, les routes reliant les ports maritimes internationaux, les aéroports internationaux, les postes frontières internationaux au Vietnam.
Gestion Les routes nationales sont gérées par le gouvernement vietnamien. Elles sont marqués par des bornes blanches avec un sommet rouge. Sur les panneaux de direction, ils sont depuis 2015 désignés par des marqueurs noirs sur blancs.
Liste des routes nationales
# Nom Code longueur(km) Parcours Croisements 1 Route nationale 1 Lạng Sơn - Cà Mau , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 2 Route nationale 1B Lạng Sơn - Thái Nguyên , , , 3 Route nationale 1C Khánh Hòa 4 Route nationale 1D Bình Định - Phú Yên 5 Route nationale 1K Hô-Chi-Minh-Ville - Đồng Nai 6 Route nationale 2 Hà Nội - Hà Giang , , , , , , , 7 Route nationale 2B Vĩnh Phúc , 8 Route nationale 2C Hà Nội - Tuyên Quang , , , , , , 9 Route nationale 3A Hà Nội - Cao Bằng , , , , 10 Route nationale 3B Bắc Cạn - Lạng Sơn , , 11 Route nationale 3C Thái Nguyên - Bắc Cạn , 12 Nouvelle route 3 Hà Nội - Thái Nguyên, , 13 Route nationale 4A Lạng Sơn - Cao Bằng , 13 Route nationale 4B Lạng Sơn - Quảng Ninh , , 14 Route nationale 4C Hà Giang - Cao Bằng 15 Route nationale 4D Lai Châu - Lào Cai , , , , 16 Route nationale 4E Lào Cai , 17 Route nationale 4G Sơn La - Lào 18 Route nationale 4H Điện Biên - Lào 19 Route nationale 5A Hà Nội - Hải Phòng , , 18, , , 20 Route nationale 5B Đồng Nai - Lâm Đồng 21 Route nationale 6A Hà Nội - Điện Biên , , , , , , , , 22 Route nationale 6B Sơn La (Thuận Châu) , 23 Route nationale 7A Nghệ An (Diễn Châu - Kỳ Sơn) , , 24 Route nationale 7B Nghệ An (Diễn Châu - Thanh Chương) 25 Route nationale 8 Hà Tĩnh (Hồng Lĩnh - Cầu Treo) , , 26 Route nationale 8B Hà Tĩnh (Hồng Lĩnh - Nghi Xuân) 27 Route nationale 9A Quảng Trị (Đông Hà - Lao Bảo) , , 28 Route nationale 9B Quảng Bình (Đồng Hới - Lệ Thủy) , 29 Route nationale 9C Quảng Trị (Đông Hà) , 30 Route nationale 10 Quảng Ninh - Thanh Hóa , , , , , , , , 31 Route nationale 12 Lai Châu - Điện Biên , , , 32 Route nationale 12A Quảng Bình (Ba Đồn - Cha Lo) , , , 33 Route nationale 12B Ninh Bình - Hòa Bình , , , , 34 Route nationale 12C Hà Tĩnh - Quảng Bình , , 12A, 35 Route nationale 13 Hô-Chi-Minh-Ville - Bình Phước , , , , 36 Route nationale 14 Quảng Trị - Bình Phước , , , , , , , , , , , , , , 37 Route nationale 14B Đà Nẵng - Quảng Nam , , 38 Route nationale 14C Kon Tum - Đăk Nông , , 39 Route nationale 14D Quảng Nam (Nam Giang) 40 Route nationale 14E Quảng Nam (Thăng Bình - Phước Sơn) , 41 Route nationale 14G Quảng Nam - Đà Nẵng 42 Route nationale 15 Hòa Bình - Quảng Trị , , , , , , , , , 43 Route nationale 15B Hà Tĩnh (Can Lộc - Cẩm Xuyên) , 44 Route nationale 15C Thanh Hóa (Bá Thước - Mường Lát) , 45 Route nationale 15D Quảng Trị (ĐaRông) 46 Route nationale 16 Quảng Bình (Đồng Hới - Bố Trạch) 47 Route nationale 17 Hà Nội - Thái Nguyên , , , , 48 Route nationale 18 Hà Nội - Quảng Ninh , , , , , , , 49 Route nationale 18C Quảng Ninh (Bình Liêu - Tiên Yên) 50 Route nationale 19 Bình Định - Gia Lai , , , 51 Route nationale 19B Bình Định (Nhơn Hội - Phú Phong) , 52 Route nationale 19C Bình Định - Đăk Lăk , , , 53 Route nationale 20 Đồng Nai - Lâm Đồng , 55, , , , 54 Route nationale 21A Hà Nội - Nam Định , , , , , 55 Route nationale 21B Hà Nội - Ninh Bình , , , , , 56 Route nationale 22A Hô-Chi-Minh-Ville - Tây Ninh , 57 Route nationale 22B Tây Ninh (Gò Dầu - Tân Biên) 58 Route nationale 23 Hà Nội - Vĩnh Phúc , 59 Route nationale 24 Quảng Ngãi - Kon Tum , , 60 Route nationale 24B Quảng Ngãi (Bình Sơn - Ba Tơ) , 61 Route nationale 24C Quảng Ngãi - Quảng Nam (Bình Sơn - Bắc Trà My) , 62 Route nationale 25 Phú Yên - Gia Lai , , 63 Route nationale 26 Khánh Hòa - Đắc Lắk , , 64 Route nationale 26B Khánh Hòa (Ninh Hòa) 65 Route nationale 27 Đăk Lăk - Ninh Thuận , , , 66 Route nationale 27B Ninh Thuận - Khánh Hòa , 67 Route nationale 27C Khánh Hòa - Lâm Đồng , 68 Route nationale 28 Bình Thuận - Đăk Nông , , 69 Route nationale 28B Bình Thuận - Lâm Đồng , 70 Route nationale 29 Phú Yên - Đăk Lăk , , 71 Route nationale 30 Tiền Giang - Đồng Tháp 72 Route nationale 31 Lạng Sơn - Bắc Giang , , , 73 Route nationale 32 Hà Nội - Lai Châu , , , , , 74 Route nationale 32B Phú Thọ - Sơn La , 75 Route nationale 32C Phú Thọ - Yên Bái , 76 Route nationale 34 Cao Bằng - Hà Giang , , 77 Route nationale 35 Ninh Bình (Tp Ninh Bình) , 78Route nationale 36 Nghệ An 79 Route nationale 37 Thái Bình - Sơn La , , , , , , , , , , , , , 80 Route nationale 37B Thái Bình - Hà Nam , , , , 81 Route nationale 37C Nam Định - Hòa Bình , , , , 82 Route nationale 38 Bắc Ninh - Hà Nam , , 83 Route nationale 38B Hải Dương - Ninh Bình , , , , 84 Route nationale 39A Bắc Ninh - Thái Bình , , , , , 85 Route nationale 39B Hưng Yên - Thái Bình , , , 86 Route nationale 40 Kon Tum (Ngọc Hồi) 87 Route nationale 40B Quảng Nam - Kon Tum , , 88 Route nationale 43 Sơn La (Phù Yên - Mộc Châu) , 89 Route nationale 45 Ninh Bình - Thanh Hóa , , 90 Route nationale 46A Nghệ An (Cửa Lò - Đô Lương) , , 91 Route nationale 46B Nghệ An (Đô Lương) , 92 Route nationale 47 Thanh Hóa (Sầm Sơn - Thọ Xuân) , , 93 Route nationale 48A Nghệ An (Diễn Châu - Quế Phong) , , , , 94 Route nationale 48B Nghệ An (Quỳnh Lưu) , 95 Route nationale 48C Nghệ An (Quỳ Hợp - Tương Dương) , 96 Route nationale 48E Nghệ An (Hoàng Mai - Nghi Lộc) , , 97 Route nationale 49 Thừa Thiên Huế (Phú Vang - A Lưới) , , 98 Route nationale 49B Quảng Trị - Thừa Thiên Huế , 99 Route nationale 49C Quảng Trị (Quảng Trị - Hải Lăng) , 100 Route nationale 50 Hô-Chi-Minh-Ville - Tiền Giang 101 Route nationale 51 Đồng Nai - Bà Rịa - Vũng Tàu , , , 102 Route nationale 52 Hô-Chi-Minh-Ville - Đồng Nai , , 103 Route nationale 53 Vĩnh Long - Trà Vinh , , 104 Route nationale 54 Đồng Tháp - Trà Vinh , , , , 105 Route nationale 55 Bà Rịa - Vũng Tàu - Lâm Đồng , , , , 106 Route nationale 55B Bình Thuận (Tánh Linh - Hàm Tân) , 107 Route nationale 56 Bà Rịa - Vũng Tàu - Đồng Nai 108 Route nationale 57 Vĩnh Long - Bến Tre , 109 Route nationale 60 Tiền Giang - Sóc Trăng , , 110 Route nationale 61 Hậu Giang - Kiên Giang , 111 Route nationale 61B Cần Thơ - Sóc Trăng 112 Route nationale 62 Long An (Tân An - Kiến Tường) , 113 Route nationale 63 Kiên Giang - Cà Mau , 114 Route nationale 70 Phú Thọ - Lào Cai , , , 115 Route nationale 70B Phú Thọ - Hòa Bình , , 116 Route nationale 71 Hà Tĩnh (Hương Sơn - Vũ Quang) , 117 Route nationale 80 Vĩnh Long - Kiên Giang , 118 Route nationale 91 Cần Thơ - An Giang , , 119 Route nationale 91B Cần Thơ (Cái Răng - Ô Môn) , 120 Route nationale 91C An Giang (Châu Đốc - Long Bình) 121 Route nationale 100 Lai Châu (Phong Thổ) , 122 Route nationale 217 Thanh Hóa (Hà Trung - Quan Sơn) , , , , 123 Route nationale 279 Quảng Ninh - Điện Biên , , , , , , , , , 124 Route nationale N1 Long An - Kiên Giang , 125 Route nationale N2 Bình Dương - Kiên Giang , 126 Nam Sông Hậu Cần Thơ - Bạc Liêu , 127 Quản Lộ -Phụng Hiệp Hậu Giang - Cà Mau , , Longueur totale km
Galerie
Bibliographie
Références
Voir aussi Articles connexes Transports au Vietnam
Liens externes
Ministère des transports du Viêt Nam
Catégorie:Route nationale au Vietnam Catégorie:Liste en rapport avec le Vietnam